Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2008
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Vĩnh Long (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Vĩnh Long — năm 2008 (52 kỳ, tới 26/12/2008).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 9.6% | 12/09/2008 |
| 1 | 9 | 17.3% | 05/12/2008 |
| 2 | 6 | 11.5% | 05/09/2008 |
| 3 | 6 | 11.5% | 24/10/2008 |
| 4 | 3 | 5.8% | 21/11/2008 |
| 5 | 6 | 11.5% | 19/12/2008 |
| 6 | 3 | 5.8% | 15/08/2008 |
| 7ra ít | 0 | 0% | — |
| 8ra nhiều | 10 | 19.2% | 26/12/2008 |
| 9 | 4 | 7.7% | 19/09/2008 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · |
345954
01/02/2008
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
32991
01/08/2008
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 2 | · | · | · | · |
88383
02/05/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
22530
03/10/2008
Tổng: 3
|
· | · |
| 4 |
86318
04/01/2008
Tổng: 9
|
· | · |
80091
04/04/2008
Tổng: 0
|
· | · |
91420
04/07/2008
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
| 5 | · | · | · | · | · | · | · | · |
20620
05/09/2008
Tổng: 2
|
· | · |
49910
05/12/2008
Tổng: 1
|
| 6 | · | · | · | · | · |
34692
06/06/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · |
| 7 | · | · |
35017
07/03/2008
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
08256
07/11/2008
Tổng: 1
|
· |
| 8 | · |
372008
08/02/2008
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
64393
08/08/2008
Tổng: 2
|
· | · | · | · |
| 9 | · | · | · | · |
69282
09/05/2008
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
69541
10/10/2008
Tổng: 5
|
· | · |
| 11 |
08784
11/01/2008
Tổng: 2
|
· | · |
42676
11/04/2008
Tổng: 3
|
· | · |
37144
11/07/2008
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
| 12 | · | · | · | · | · | · | · | · |
89555
12/09/2008
Tổng: 0
|
· | · |
57599
12/12/2008
Tổng: 8
|
| 13 | · | · | · | · | · |
40074
13/06/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · |
| 14 | · | · |
99597
14/03/2008
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · |
19362
14/11/2008
Tổng: 8
|
· |
| 15 | · |
802231
15/02/2008
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · |
99488
15/08/2008
Tổng: 6
|
· | · | · | · |
| 16 | · | · | · | · |
10865
16/05/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
40699
17/10/2008
Tổng: 8
|
· | · |
| 18 |
96512
18/01/2008
Tổng: 3
|
· | · |
67003
18/04/2008
Tổng: 3
|
· | · |
04729
18/07/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
| 19 | · | · | · | · | · | · | · | · |
30172
19/09/2008
Tổng: 9
|
· | · |
56123
19/12/2008
Tổng: 5
|
| 20 | · | · | · | · | · |
90435
20/06/2008
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · |
| 21 | · | · |
07772
21/03/2008
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
64322
21/11/2008
Tổng: 4
|
· |
| 22 | · |
90933
22/02/2008
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
12796
22/08/2008
Tổng: 5
|
· | · | · | · |
| 23 | · | · | · | · |
11704
23/05/2008
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
47285
24/10/2008
Tổng: 3
|
· | · |
| 25 |
45182
25/01/2008
Tổng: 0
|
· | · |
06369
25/04/2008
Tổng: 5
|
· | · |
74810
25/07/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
| 26 | · | · | · | · | · | · | · | · |
78669
26/09/2008
Tổng: 5
|
· | · |
80162
26/12/2008
Tổng: 8
|
| 27 | · | · | · | · | · |
15653
27/06/2008
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · |
| 28 | · | · |
52330
28/03/2008
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
78423
28/11/2008
Tổng: 5
|
· |
| 29 | · |
45893
29/02/2008
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
48492
29/08/2008
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 30 | · | · | · | · |
21675
30/05/2008
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
82180
31/10/2008
Tổng: 8
|
· | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
